TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гру́бый

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
grúbyj[ˈɡrubɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гру́бый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гру́бый nghĩa là thô lỗ, cục cằn.

Nghĩa của гру́бый

Tính từ

  1. Thô lỗ, cục cằn, thô bạo; thô, thô ráp; thô sơ (гру́бая оши́бка — lỗi nghiêm trọng).

Biến cách của гру́бый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгру́быйгру́боегру́баягру́бые
Sinh cáchгру́богогру́богогру́бойгру́бых
Tặng cáchгру́бомугру́бомугру́бойгру́бым
Đối cáchгру́бый / гру́богогру́боегру́буюгру́бые / гру́бых
Công cụ cáchгру́бымгру́бымгру́бойгру́быми
Giới cáchгру́бомгру́бомгру́бойгру́бых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của гру́бый

So sánh hơn(по)грубе́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гру́бый

Đồng nghĩa

Họ từ của гру́бый

Câu ví dụ với гру́бый

  • Мне стыдно, что я был с ней груб. Tôi cảm thấy xấu hổ vì đã cư xử thô lỗ với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8615737
  • Том был груб. Tom thô lỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4887479

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

грубый nghĩa là gì?

грубый (tính từ) nghĩa là thô lỗ, cục cằn.

грубый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гру́бый (phiên âm Latinh grúbyj, IPA [ˈɡrubɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.