связь
связь nghĩa là sự tiếp xúc, liên kết.
Nghĩa của связь
Danh từ
- Sự tiếp xúc.
- Liên kết.
- Truyền thông.
- Kết nối.
Biến cách của связь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | свя́зь | свя́зи |
| Sinh cách кого? чего? | свя́зи | свя́зей |
| Tặng cách кому? чему? | свя́зи | свя́зям |
| Đối cách кого? что? | свя́зь | свя́зи |
| Công cụ cách кем? чем? | свя́зью | свя́зями |
| Giới cách о ком? о чём? | свя́зи | свя́зях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của связь
Câu ví dụ với связь
- Я надеюсь, что мы сможем поддерживать связь. Tôi hi vọng chúng ta có thể giữ liên lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3228512
- Первый раз в моей жизни я чувствовал такую связь с кем-то. Đây là lần đầu tiên trong đời tôi cảm thấy được kết nối với một ai đó đến như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1182295
- Причина проблемы - отсутствие связи между отделами. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777257
- Ракета вывела на орбиту спутник связи. Tên lửa đã đưa vệ tinh viễn thông vào quỹ đạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8645670
- Корень проблемы в отсутствии связи между отделами. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423215
- Оставайтесь на связи! Giữ liên lạc nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1003251
- Будь на связи. Giữ liên lạc nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2496456
- Будьте на связи. Giữ liên lạc nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2496457
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
связь nghĩa là gì?
связь (danh từ) nghĩa là sự tiếp xúc, liên kết.
связь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là связь (phiên âm Latinh svjazʹ, IPA [svʲæsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.