TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

связь

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
svjazʹ[svʲæsʲ] giọng máy của trình duyệt

связь nghĩa là sự tiếp xúc, liên kết.

Nghĩa của связь

Danh từ

  1. Sự tiếp xúc.
  2. Liên kết.
  3. Truyền thông.
  4. Kết nối.

Biến cách của связь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?свя́зьсвя́зи
Sinh cách кого? чего?свя́зисвя́зей
Tặng cách кому? чему?свя́зисвя́зям
Đối cách кого? что?свя́зьсвя́зи
Công cụ cách кем? чем?свя́зьюсвя́зями
Giới cách о ком? о чём?свя́зисвя́зях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của связь

Câu ví dụ với связь

  • Я надеюсь, что мы сможем поддерживать связь. Tôi hi vọng chúng ta có thể giữ liên lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3228512
  • Первый раз в моей жизни я чувствовал такую связь с кем-то. Đây là lần đầu tiên trong đời tôi cảm thấy được kết nối với một ai đó đến như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1182295
  • Причина проблемы - отсутствие связи между отделами. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777257
  • Ракета вывела на орбиту спутник связи. Tên lửa đã đưa vệ tinh viễn thông vào quỹ đạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8645670
  • Корень проблемы в отсутствии связи между отделами. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423215
  • Оставайтесь на связи! Giữ liên lạc nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1003251
  • Будь на связи. Giữ liên lạc nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2496456
  • Будьте на связи. Giữ liên lạc nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2496457

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

связь nghĩa là gì?

связь (danh từ) nghĩa là sự tiếp xúc, liên kết.

связь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là связь (phiên âm Latinh svjazʹ, IPA [svʲæsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.