TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

споко́йный

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
spokójnyj[spɐˈkojnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên споко́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

споко́йный nghĩa là bình tĩnh, điềm tĩnh.

Nghĩa của споко́йный

Tính từ

  1. Bình tĩnh, điềm tĩnh; yên tĩnh, yên ổn (споко́йной но́чи! — chúc ngủ ngon!).

Biến cách của споко́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchспоко́йныйспоко́йноеспоко́йнаяспоко́йные
Sinh cáchспоко́йногоспоко́йногоспоко́йнойспоко́йных
Tặng cáchспоко́йномуспоко́йномуспоко́йнойспоко́йным
Đối cáchспоко́йный / споко́йногоспоко́йноеспоко́йнуюспоко́йные / споко́йных
Công cụ cáchспоко́йнымспоко́йнымспоко́йнойспоко́йными
Giới cáchспоко́йномспоко́йномспоко́йнойспоко́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của споко́йный

So sánh hơn(по)споко́йнее

Họ từ của споко́йный

Câu ví dụ với споко́йный

  • Я мог бы спокойно жить здесь. Tôi có thể sống yên bình ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4621873
  • Спокойной ночи. Сладких снов. Ngủ ngon. Chúc bạn nhiều giấc mơ đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5298233
  • Она поцеловала меня в щёку и пожелала спокойной ночи. Cô ấy thơm vào má tôi và nói chúc ngủ ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10626182
  • Она хотела более спокойной жизни, но при тех обстоятельствах это было невозможно. Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1745180
  • Спокойной ночи. Chúc ngủ ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #467012
  • Спокойной ночи! Ngủ ngon nha! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #923750
  • Будь спокоен. Bình tĩnh nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3257581
  • Будь спокойна. Bình tĩnh nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3257582

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

спокойный nghĩa là gì?

спокойный (tính từ) nghĩa là bình tĩnh, điềm tĩnh.

спокойный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là споко́йный (phiên âm Latinh spokójnyj, IPA [spɐˈkojnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.