TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спосо́бность

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sposóbnostʹ[spɐˈsobnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спосо́бность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спосо́бность nghĩa là năng lực.

Nghĩa của спосо́бность

Danh từ

  1. Năng lực.

Biến cách của спосо́бность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?спосо́бностьспосо́бности
Sinh cách кого? чего?спосо́бностиспосо́бностей
Tặng cách кому? чему?спосо́бностиспосо́бностям
Đối cách кого? что?спосо́бностьспосо́бности
Công cụ cách кем? чем?спосо́бностьюспосо́бностями
Giới cách о ком? о чём?спосо́бностиспосо́бностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với спосо́бность

Đồng nghĩa

Họ từ của спосо́бность

Câu ví dụ với спосо́бность

  • Он совсем не удивился её способности. Anh ta hoàn toàn không ngạc nhiên về khà năng của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #471884
  • Я знаю ваши способности. Tôi biết khả năng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7915744
  • Я знаю твои способности. Tôi biết khả năng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7915745

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

способность nghĩa là gì?

способность (danh từ) nghĩa là năng lực.

способность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спосо́бность (phiên âm Latinh sposóbnostʹ, IPA [spɐˈsobnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.