TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пыта́ть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pytátʹ[pɨˈtatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пыта́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пыта́ть nghĩa là tra tấn, tra khảo.

Nghĩa của пыта́ть

Động từ

  1. Tra tấn, tra khảo, dùng nhục hình; (nghĩa bóng) tra hỏi, hỏi tra, gạn hỏi, cật vấn, lục vấn, hỏi vặn. + đối cách

Chia động từ пыта́ть

NgôiHiện tại
япыта́ю
тыпыта́ешь
он / она́ / оно́пыта́ет
мыпыта́ем
выпыта́ете
они́пыта́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пытать.

Quá khứ

Giống đực (он)пыта́л
Giống cái (она́)пыта́ла
Giống trung (оно́)пыта́ло
Số nhiều (они́)пыта́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пыта́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пыта́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пыта́ть

Đồng nghĩa

Họ từ của пыта́ть

Câu hỏi thường gặp

пытать nghĩa là gì?

пытать (động từ) nghĩa là tra tấn, tra khảo.

пытать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пыта́ть (phiên âm Latinh pytátʹ, IPA [pɨˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.