строфа́
giống cáibất động vật
strofá[strɐˈfa]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên строфа́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
строфа́ nghĩa là đoạn thơ, khổ thơ.
Nghĩa của строфа́
Danh từ
- Đoạn thơ, khổ thơ, thi tiết.
Biến cách của строфа́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | строфа́ | стро́фы |
| Sinh cách кого? чего? | строфы́ | стро́ф |
| Tặng cách кому? чему? | строфе́ | стро́фам |
| Đối cách кого? что? | строфу́ | стро́фы |
| Công cụ cách кем? чем? | строфо́й | стро́фами |
| Giới cách о ком? о чём? | строфе́ | стро́фах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của строфа́
Câu hỏi thường gặp
строфа nghĩa là gì?
строфа (danh từ) nghĩa là đoạn thơ, khổ thơ.
строфа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là строфа́ (phiên âm Latinh strofá, IPA [strɐˈfa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.