TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уследи́ть

thể hoàn thành
usledítʹ[ʊs⁽ʲ⁾lʲɪˈdʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уследи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уследи́ть nghĩa là theo dõi, trông nom.

Nghĩa của уследи́ть

Động từ

  1. Theo dõi, trông nom, trông, coi. за + công cụ cách
    • тру́дно уследи́ть за его́ мы́слямиkhó theo dõi được ý của nó
    • за всем не уследи́шьchẳng thể nào theo dõi (trông nom) xuể mọi việc
    • она́ не уследи́ла за ребёнкомbà ta chẳng trông nom xuể đứa con, bà ta sơ suất không theo dõi được đứa con

Chia động từ уследи́ть

NgôiTương lai
яуслежу́
тыуследи́шь
он / она́ / оно́уследи́т
мыуследи́м
выуследи́те
они́уследя́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)уследи́л
Giống cái (она́)уследи́ла
Giống trung (оно́)уследи́ло
Số nhiều (они́)уследи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)уследи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)уследи́те

Họ từ của уследи́ть

Câu hỏi thường gặp

уследить nghĩa là gì?

уследить (động từ) nghĩa là theo dõi, trông nom.

уследить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уследи́ть (phiên âm Latinh usledítʹ, IPA [ʊs⁽ʲ⁾lʲɪˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.