Ô nhục tiếng Nga là gì?
"ô nhục" trong tiếng Nga là позо́рный (tính từ).
позо́рный Tính từ
pozórnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ô nhục, nhục nhã, hổ thẹn, xấu hổ.
- позорный посту́пок hành động nhục nhã (đê nhục, ô nhục, xấu xa)
- пригвозди́ть кого́-л. к позо́рному столбу́ bêu diếu ai, phỉ nhổ ai, bêu xấu ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ô nhục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бесче́стьеDanh từ · Điều ô danh, ô nhục, sỉ nhục, xấu hổ
- срамDanh từ · Sự nhục nhã, ô nhục, đê nhục; (стыд) [sự] hổ thẹn, xấu hổ
- позо́рDanh từ · Sự nhục nhã, đê nhục, ô nhục, sỉ nhục, nhục, xấu hổ
- сканда́лDanh từ · Vụ tai tiếng, đe nhục, ô nhục, bê bối, lôi thôi
- позо́рищеDanh từ · [điều, sự] nhục nhã, đê nhục, ô nhục
- позо́ритьсяĐộng từ · Bị nhục, bị nhục nhã, bị đê nhục, ô nhục
- сканда́льныйTính từ · Tai tiếng, xấu xa, đê nhục, ô nhục, bê bối
Câu hỏi thường gặp
Ô nhục tiếng Nga là gì?
"ô nhục" trong tiếng Nga là позо́рный (tính từ).