Đèn tiếng Nga là gì?
"đèn" trong tiếng Nga là свет (danh từ), ла́мпа (danh từ), фа́ра (danh từ).
свет Danh từ
svet giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đèn.
- Он вырубил весь свет в одиннадцать. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ.
- Он погасил весь свет в одиннадцать. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ.
ла́мпа Danh từ
lámpa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Cái, cây] đèn.
- Уберите лампу со стола. Lấy đèn từ bàn.
- электри́ческая ла́мпа [bóng, ngọn, ống] đèn điện
фа́ра Danh từ
fára giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đèn pha, pha, pha xe, đèn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đèn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đèn tiếng Nga là gì?
"đèn" trong tiếng Nga là свет (danh từ), ла́мпа (danh từ), фа́ра (danh từ).