Đòi hỏi tiếng Nga là gì?
"đòi hỏi" trong tiếng Nga là тре́бовать (động từ), потре́бовать (động từ).
тре́бовать Động từ
trébovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yêu cầu, đòi hỏi, đòi.
Xem đầy đủ từ "тре́бовать": trọng âm, biến cách, cách chia →
потре́бовать Động từ
potrébovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yêu cầu, đòi hỏi, đòi.
Xem đầy đủ từ "потре́бовать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đòi hỏi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- притяза́тельныйTính từ · Có tính chất yêu sách, đòi hỏi
- затре́боватьĐộng từ · Đòi, đòi hỏi, yêu sách, yêu cầu
- прете́нзияDanh từ · [điều] yêu sách, đòi hỏi, kỳ vọng, tham vọng
- притяза́ниеDanh từ · [điều] yêu sách, đòi hỏi
- притяза́тьĐộng từ · Yêu sách, đòi hỏi; (провлять стремление к достижению чего-л.) có kỳ vọng, có hoài bão, có khát vọng, có tham vọng
- тре́боватьсяĐộng từ · Cần, cần có, đòi hỏi, đòi hỏi phải có
- спросDanh từ · Yêu cầu, đòi hỏi, trách nhiệm
- призыва́тьĐộng từ · Kêu gọi, yêu cầu, đề nghị, đòi hỏi
Câu hỏi thường gặp
Đòi hỏi tiếng Nga là gì?
"đòi hỏi" trong tiếng Nga là тре́бовать (động từ), потре́бовать (động từ).