Đăng tiếng Nga là gì?
"đăng" trong tiếng Nga là вступи́ть (động từ).
вступи́ть Động từ
vstupítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đăng lính, đăng, tòng quân.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đăng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- завербоватьсяĐộng từ · Đăng, ứng mộ, ghi tên đi làm
- запо́ститьĐộng từ · Đăng
- опублико́выватьĐộng từ · Đăng; (закон) công bố, ban bố, ban hành
- по́ститьĐộng từ · Đăng
- помеще́ниеDanh từ · [sự] đăng báo, đăng
- печа́татьĐộng từ · Đăng
- печа́тныйTính từ · [được] đăng, ấn hành
- помеща́тьĐộng từ · Đăng
- опубликова́ниеDanh từ · Sự đăng; (закона) [sự] công bố, ban bố, ban hành
Câu hỏi thường gặp
Đăng tiếng Nga là gì?
"đăng" trong tiếng Nga là вступи́ть (động từ).