Đầy tiếng Nga là gì?
"đầy" trong tiếng Nga là по́лный (tính từ).
по́лный Tính từ
pólnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy.
- Говорить с полным ртом невежливо. Nói trong lúc mồm đầy thức ăn là một việc không lịch sự.
- У Тома есть ящик в комоде, полный USB-кабелей. Tom có một ngăn tủ đầy cáp USB.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đầy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- испо́лненныйTính từ · Đầy, chan chứa, chứa chan, lai láng
- наполня́тьсяĐộng từ · Đầy, tràn đầy
- переполня́тьсяĐộng từ · Đầy, đầy tràn, tràn đầy; (быть перегруженным) chất đầy, xếp đầy; (людьми) đầy, đầy ắp, đông nghịt; (nghĩa bóng) (каким-л. чувством) chan chứa, tràn ngập, trần đ
- чрева́тыйTính từ · Đầy, đầy dẫy
- налива́тьсяĐộng từ · Đầy, đầy tràn
- набира́тьсяĐộng từ · Bám đầy, đầy
- переполне́ниеDanh từ · Sự đầy, đầy ắp; (сосуда) [sự] tràn đầy, đầy tràn
Câu hỏi thường gặp
Đầy tiếng Nga là gì?
"đầy" trong tiếng Nga là по́лный (tính từ).