Địch tiếng Nga là gì?
"địch" trong tiếng Nga là враг (danh từ).
враг Danh từ
vrag giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ thù, địch, giặc; мн: ́ những kẻ thù, bọn thù địch, bọn địch, bọn giặc, giặc giã.
- Мы не враги. Chúng ta không phải kẻ địch.
- Вы враг. Anh là kẻ địch.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "địch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- фле́йтаDanh từ · Cái sáo, địch, tiêu, ống sáo
- проти́вникDanh từ · Kẻ thù, kẻ địch, địch
- во́рогDanh từ · Kẻ thù, kẻ địch, địch
- не́другDanh từ · Kẻ thù, kẻ địch, địch
- вра́жескийTính từ · Của kẻ thù, kẻ địch, thù, địch, giặc
- неприя́тельDanh từ · Kẻ thù, kẻ địch, địch
- неприя́тельскийTính từ · Thuộc về Quân thù, quân địch, địch quân, kẻ thù, kẻ địch, thù địch
Câu hỏi thường gặp
Địch tiếng Nga là gì?
"địch" trong tiếng Nga là враг (danh từ).