Định giá tiếng Nga là gì?
"định giá" trong tiếng Nga là цени́ть (động từ).
цени́ть Động từ
cenítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Định giá, đánh giá.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "định giá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- оце́ниватьĐộng từ · Định giá, đánh giá
- оцениватьсяĐộng từ · [Được, bị] định giá, đánh giá
- расце́ниватьĐộng từ · Định giá, đánh giá
- расце́нкаDanh từ · [sự] định giá, đánh giá
- котиро́вкаDanh từ · [sự] kê giá, định giá
- оце́нкаDanh từ · Sự định giá, đánh giá
- оце́нщикDanh từ · Người định giá, người đánh giá
Câu hỏi thường gặp
Định giá tiếng Nga là gì?
"định giá" trong tiếng Nga là цени́ть (động từ).