Đứng đầu tiếng Nga là gì?
"đứng đầu" trong tiếng Nga là приорите́т (danh từ).
приорите́т Danh từ
prioritét giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền ưu tiên, đứng đầu, được trước.
Xem đầy đủ từ "приорите́т": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đứng đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- пе́рвенствоDanh từ · [Địa vị, sự] đứng đầu, quyền ưu tiên; (thể thao) giải vô địch, giải quán quân, giải nhất
- лиди́роватьĐộng từ · Đứng đầu, dẫn đầu, chiếm giải nhất
- первенствоватьĐộng từ · Đứng đầu, chiếm bậc nhất, giành giải nhất
- верхово́дитьĐộng từ · Dẫn đầu, đứng đầu, cầm đầu
- возглавля́тьĐộng từ · Dẫn đầu, đứng đầu, cầm đầu
- шефDanh từ · Người đứng đầu, thủ trưởng, chủ sự, ông sếp, sếp, xếp
- глава́рьDanh từ · Người đứng đầu, người cầm đầu, người dẫn đầu; (зачинщик) kẻ chủ động, kẻ chủ mưu; (khinh) [tên] đầu sỏ
Câu hỏi thường gặp
Đứng đầu tiếng Nga là gì?
"đứng đầu" trong tiếng Nga là приорите́т (danh từ).