Điềm tĩnh tiếng Nga là gì?
"điềm tĩnh" trong tiếng Nga là споко́йный (tính từ).
споко́йный Tính từ
spokójnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình tĩnh, điềm tĩnh; yên tĩnh, yên ổn (споко́йной но́чи! — chúc ngủ ngon!).
Xem đầy đủ từ "споко́йный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điềm tĩnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- уравнове́шенныйTính từ · Trầm tĩnh, điềm tĩnh, điềm đạm, bình tĩnh, đằm
- хладнокро́виеDanh từ · Sự bình tĩnh, điềm tĩnh, điềm nhiên
- хладнокро́вныйTính từ · Bình tĩnh, điềm tĩnh, điềm nhiên
- споко́йствиеDanh từ · [tính] điềm đạm, điềm tĩnh
- невозмути́мостьDanh từ · Tính bình tĩnh, điềm đạm, điềm tĩnh, trầm tĩnh, đằm
- невозмути́мыйTính từ · Bình tĩnh, điềm đạm, điềm tĩnh, trầm tĩnh, đằm tính, thuần tính, điềm nhiên, thản nhiên
- сде́ржанноPhó từ · Một cách thận trọng, giữ kẻ, điềm tĩnh; (холодно) [một cách] dè dặt, lạnh lùng
- уравнове́шенностьDanh từ · Đằm tính, thuần tính, [tính] trầm tĩnh, điềm tĩnh, điềm đạm, bình tĩnh
Câu hỏi thường gặp
Điềm tĩnh tiếng Nga là gì?
"điềm tĩnh" trong tiếng Nga là споко́йный (tính từ).