хладнокро́вный
Dấu sắc trên хладнокро́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хладнокро́вный nghĩa là bình tĩnh, điềm tĩnh.
Nghĩa của хладнокро́вный
Tính từ
- Bình tĩnh, điềm tĩnh, điềm nhiên.
Biến cách của хладнокро́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хладнокро́вный | хладнокро́вное | хладнокро́вная | хладнокро́вные |
| Sinh cách | хладнокро́вного | хладнокро́вного | хладнокро́вной | хладнокро́вных |
| Tặng cách | хладнокро́вному | хладнокро́вному | хладнокро́вной | хладнокро́вным |
| Đối cách | хладнокро́вный / хладнокро́вного | хладнокро́вное | хладнокро́вную | хладнокро́вные / хладнокро́вных |
| Công cụ cách | хладнокро́вным | хладнокро́вным | хладнокро́вной | хладнокро́вными |
| Giới cách | хладнокро́вном | хладнокро́вном | хладнокро́вной | хладнокро́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của хладнокро́вный
Câu hỏi thường gặp
хладнокровный nghĩa là gì?
хладнокровный (tính từ) nghĩa là bình tĩnh, điềm tĩnh.
хладнокровный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хладнокро́вный (phiên âm Latinh xladnokróvnyj, IPA [xɫədnɐˈkrovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.