TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хладнокро́вный

xladnokróvnyj[xɫədnɐˈkrovnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хладнокро́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хладнокро́вный nghĩa là bình tĩnh, điềm tĩnh.

Nghĩa của хладнокро́вный

Tính từ

  1. Bình tĩnh, điềm tĩnh, điềm nhiên.

Biến cách của хладнокро́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхладнокро́вныйхладнокро́вноехладнокро́внаяхладнокро́вные
Sinh cáchхладнокро́вногохладнокро́вногохладнокро́внойхладнокро́вных
Tặng cáchхладнокро́вномухладнокро́вномухладнокро́внойхладнокро́вным
Đối cáchхладнокро́вный / хладнокро́вногохладнокро́вноехладнокро́внуюхладнокро́вные / хладнокро́вных
Công cụ cáchхладнокро́внымхладнокро́внымхладнокро́внойхладнокро́вными
Giới cáchхладнокро́вномхладнокро́вномхладнокро́внойхладнокро́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của хладнокро́вный

Câu hỏi thường gặp

хладнокровный nghĩa là gì?

хладнокровный (tính từ) nghĩa là bình tĩnh, điềm tĩnh.

хладнокровный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хладнокро́вный (phiên âm Latinh xladnokróvnyj, IPA [xɫədnɐˈkrovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.