Điểm tiếng Nga là gì?
"điểm" trong tiếng Nga là пункт (danh từ), балл (danh từ), очко́ (danh từ).
пункт Danh từ
punkt giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa điểm, điểm.
- стратеги́ческий пункт địa điểm chiến lược
балл Danh từ
ball giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm.
- постави́ть пять баллов cho năm điểm
очко́ Danh từ
očkó giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm.
- спорт. điểm
- набра́ть де́сять очко́в được mười điểm
отме́тка Danh từ
otmétka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm.
- получи́ть хоро́шую отме́тку được điểm tốt
оце́нка Danh từ
océnka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số điểm, điểm số, điểm.
- У меня никогда не было хороших оценок по математике. Điểm toán của tôi không bao giờ cao.
- получи́ть отли́чную оце́нку за сочине́ние được điểm ưu về bài luận
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điểm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Điểm tiếng Nga là gì?
"điểm" trong tiếng Nga là пункт (danh từ), балл (danh từ), очко́ (danh từ).