TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Điểm tiếng Nga là gì?

"điểm" trong tiếng Nga là пункт (danh từ), балл (danh từ), очко́ (danh từ).

пункт Danh từ

punkt giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Địa điểm, điểm.

  • стратеги́ческий пункт địa điểm chiến lược

Xem đầy đủ từ "пункт": trọng âm, biến cách, cách chia →

балл Danh từ

ball giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điểm.

  • постави́ть пять баллов cho năm điểm

Xem đầy đủ từ "балл": trọng âm, biến cách, cách chia →

очко́ Danh từ

očkó giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điểm.

  • спорт. điểm
  • набра́ть де́сять очко́в được mười điểm

Xem đầy đủ từ "очко́": trọng âm, biến cách, cách chia →

отме́тка Danh từ

otmétka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điểm.

  • получи́ть хоро́шую отме́тку được điểm tốt

Xem đầy đủ từ "отме́тка": trọng âm, biến cách, cách chia →

оце́нка Danh từ

océnka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số điểm, điểm số, điểm.

  • У меня никогда не было хороших оценок по математике. Điểm toán của tôi không bao giờ cao.
  • получи́ть отли́чную оце́нку за сочине́ние được điểm ưu về bài luận

Xem đầy đủ từ "оце́нка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điểm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Điểm tiếng Nga là gì?

"điểm" trong tiếng Nga là пункт (danh từ), балл (danh từ), очко́ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.