Điện tiếng Nga là gì?
"điện" trong tiếng Nga là электри́чество (danh từ), электри́ческий (tính từ).
электри́чество Danh từ
elektríčestvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện, điện khí; (ток) [dòng] điện; (электроэнергия) điện lực, điện năng.
- Вы можете себе представить, какой была бы наша жизнь без электричества? Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?
- Вода - проводник электричества. Nước dẫn điện.
Xem đầy đủ từ "электри́чество": trọng âm, biến cách, cách chia →
электри́ческий Tính từ
elektríčeskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện, điện khí.
Xem đầy đủ từ "электри́ческий": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- храмDanh từ · Lăng, mộ, đền, điện
- пита́ниеDanh từ · Nguồn điện, điện
- ра́каDanh từ · Lăng, mộ, đền, điện
- святы́няDanh từ · Lăng, mộ, đền, điện
- телефони́роватьĐộng từ · Phôn, điện, điện thoại, gọi điện
- дворцо́выйTính từ · Thuộc về cung điện, cung đình, lâu đài, cung, điện
- электроприбо́рDanh từ · Khí cụ điện, dụng cụ điện, đồ [dùng bằng] điện
Câu hỏi thường gặp
Điện tiếng Nga là gì?
"điện" trong tiếng Nga là электри́чество (danh từ), электри́ческий (tính từ).