Ấn định tiếng Nga là gì?
"ấn định" trong tiếng Nga là определённый (tính từ), устано́вленный (tính từ), определе́ние (danh từ).
определённый Tính từ
opredeljónnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [đã] quy định, ấn định, xác định, định.
- в определённое вре́мя trong thời gian đã định, (đã quy định)
Xem đầy đủ từ "определённый": trọng âm, biến cách, cách chia →
устано́вленный Tính từ
ustanóvlennyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Đã, được] quy định, ấn định, định.
- установленный час giờ đã định
- устано́вленная ско́рость tốc độ đã quy định
Xem đầy đủ từ "устано́вленный": trọng âm, biến cách, cách chia →
определе́ние Danh từ
opredelénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] xác định, ấn định, quy định, qui định, định.
Xem đầy đủ từ "определе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ấn định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ấn định tiếng Nga là gì?
"ấn định" trong tiếng Nga là определённый (tính từ), устано́вленный (tính từ), определе́ние (danh từ).