Ẩm tiếng Nga là gì?
"ẩm" trong tiếng Nga là мо́крый (tính từ), вла́жный (tính từ).
мо́крый Tính từ
mókryj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị ướt, ẩm, ẩm ướt, ướt át, ướt dề.
- мокрый как мышь ướt như chuột lột
- мокрый до ни́тки ướt sũng, ướt đầm
вла́жный Tính từ
vlážnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ẩm, ẩm ướt, ẩm ỉu, ẩm sì, ẩm sì ẩm sịt; (мокрый) ướt.
- Почва кажется влажной. Mặt đất dường như ẩm ướt.
- вла́жное дельё áo lót ẩm sì (ẩm ỉu, ẩm ướt)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ẩm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ẩm tiếng Nga là gì?
"ẩm" trong tiếng Nga là мо́крый (tính từ), вла́жный (tính từ).