Ống tiếng Nga là gì?
"ống" trong tiếng Nga là тру́бка (danh từ), труба́ (danh từ).
тру́бка Danh từ
trúbka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ống.
- рези́новая трубка ống cao su
- ренге́новская трубка [cái] ống tia X
труба́ Danh từ
trubá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ống.
- Из трубы поднимался дым. Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói.
- фабри́чная труба́ ống khói nhà máy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ống tiếng Nga là gì?
"ống" trong tiếng Nga là тру́бка (danh từ), труба́ (danh từ).