Bà tiếng Nga là gì?
"bà" trong tiếng Nga là ба́бушка (danh từ), госпожа́ (danh từ), мада́м (danh từ).
ба́бушка Danh từ
bábuška giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà; (со стороны отца) bà nội; (со стороны матери) bà ngoại.
- Слух у моей бабушки даже лучше, чем раньше. Khả năng nghe của bà tôi đã tốt hơn trước đây.
- Её назвали в честь бабушки. Cô ta được đặt tên theo tên bà mình.
госпожа́ Danh từ
gospožá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà.
мада́м Danh từ
madám giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà, chị, cô.
ба́рыня Danh từ
bárynja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà, chị, cô.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bà" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bà tiếng Nga là gì?
"bà" trong tiếng Nga là ба́бушка (danh từ), госпожа́ (danh từ), мада́м (danh từ).