Báo thù tiếng Nga là gì?
"báo thù" trong tiếng Nga là месть (danh từ).
месть Danh từ
mestʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự trả thù, báo thù.
- из мести để trả thù, để báo thù
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "báo thù" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вымещатьĐộng từ · Báo thù, trả thù, phục thù, rửa thù, báo
- мсти́тьĐộng từ · Báo thù, trả thù, rửa thù, phục thù
- отпла́чиватьĐộng từ · Báo thù, trả thù, phục thù, báo oán, rửa hận, rửa thù, trả nủa, trả miếng, trả đũa
- распла́таDanh từ · [sự] trả thù, báo thù, rửa thù, trừng phạt
- поквита́тьсяĐộng từ · (отомстить) trả thù, rửa hận, báo thù
- мсти́тельDanh từ · Người báo thù, người trả thù
- мще́ниеDanh từ · Sự báo thù, trả thù, phục thù
Câu hỏi thường gặp
Báo thù tiếng Nga là gì?
"báo thù" trong tiếng Nga là месть (danh từ).