Bóc ra tiếng Nga là gì?
"bóc ra" trong tiếng Nga là вскры́тие (danh từ).
вскры́тие Danh từ
vskrýtije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mở ra, bóc ra.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bóc ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- отдира́тьĐộng từ · Bóc... ra, tước... ra; (рвать) xé... ra, bứt... ra
- откле́иватьĐộng từ · Bóc... ra, bóc
- раскле́иватьсяĐộng từ · Bóc ra, bong ra, rời ra
- раскле́иватьĐộng từ · Bóc, bóc... ra
- отлепля́тьĐộng từ · Bóc, gỡ, bóc... ra, gỡ... ra
- сдира́тьĐộng từ · Bóc... ra
- вскрыва́тьĐộng từ · Mở, bóc, mở... ra, bóc... ra
- развёртыватьсяĐộng từ · [được, bị] mở ra, bóc ra
- распеча́тыватьĐộng từ · Bóc, mở, bóc... ra, mở... ra
Câu hỏi thường gặp
Bóc ra tiếng Nga là gì?
"bóc ra" trong tiếng Nga là вскры́тие (danh từ).