Bông tiếng Nga là gì?
"bông" trong tiếng Nga là цвето́к (danh từ), ва́та (danh từ), хло́пок (danh từ).
цвето́к Danh từ
cvetók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóa hoa, bông; (số nhiều) hoa, bông, bông hoa.
- Я покупаю цветок. Tôi đang mua một bông hoa.
- Бери любой понравившийся цветок. Lấy bất cứ bông hoa nào bạn thích.
ва́та Danh từ
váta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bông, bông gòn, bông hấp.
- пальто́ на ва́те áo bành-tô lót bông
хло́пок Danh từ
xlópok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bông.
- хло́пок-сыре́ц bông hạt, bông cúi
ко́лос Danh từ
kólos giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bông, chẹn, gié.
- ри́совый ко́лос bông (chẹn) lúa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bông tiếng Nga là gì?
"bông" trong tiếng Nga là цвето́к (danh từ), ва́та (danh từ), хло́пок (danh từ).