Bản chất tiếng Nga là gì?
"bản chất" trong tiếng Nga là суть (danh từ), су́щность (danh từ), приро́да (danh từ).
суть Danh từ
sutʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản chất.
су́щность Danh từ
súščnostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản chất, thực chất, bản thể, cốt tử, nội dung cơ bản.
- сущность произведе́ния thực chất của tác phẩm
- кла́ссовая сущность bản chất gia cấp
приро́да Danh từ
priróda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính, bản chất, bản tính.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bản chất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bản chất tiếng Nga là gì?
"bản chất" trong tiếng Nga là суть (danh từ), су́щность (danh từ), приро́да (danh từ).