TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bản chất tiếng Nga là gì?

"bản chất" trong tiếng Nga là суть (danh từ), су́щность (danh từ), приро́да (danh từ).

суть Danh từ

sutʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản chất.

Xem đầy đủ từ "суть": trọng âm, biến cách, cách chia →

су́щность Danh từ

súščnostʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản chất, thực chất, bản thể, cốt tử, nội dung cơ bản.

  • сущность произведе́ния thực chất của tác phẩm
  • кла́ссовая сущность bản chất gia cấp

Xem đầy đủ từ "су́щность": trọng âm, biến cách, cách chia →

приро́да Danh từ

priróda giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính, bản chất, bản tính.

Xem đầy đủ từ "приро́да": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bản chất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bản chất tiếng Nga là gì?

"bản chất" trong tiếng Nga là суть (danh từ), су́щность (danh từ), приро́да (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.