Bỏ đi tiếng Nga là gì?
"bỏ đi" trong tiếng Nga là исключе́ние (danh từ).
исключе́ние Danh từ
isključénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự lọa ra, bỏ đi, gạch đi; (из состава) [sự] khai trừ, đuổi ra.
Xem đầy đủ từ "исключе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bỏ đi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вы́броситьĐộng từ · Vất, vứt, vứt bỏ, bỏ đi
- вы́кинутьĐộng từ · Vất, vứt, vứt bỏ, bỏ đi
- выбра́сыватьĐộng từ · Vất, vứt, vứt bỏ, bỏ đi
- выки́дыватьĐộng từ · Vất, vứt, vứt bỏ, bỏ đi
- опуска́тьĐộng từ · Bỏ qua, bỏ đi, vứt bỏ
- выма́рыватьĐộng từ · Gạc... đi, gạch... đi, xóa... đi, bỏ... đi
- швальDanh từ · Đồ bỏ đi, đồ vô dụng, đồ bỏ
Câu hỏi thường gặp
Bỏ đi tiếng Nga là gì?
"bỏ đi" trong tiếng Nga là исключе́ние (danh từ).