Bực tức tiếng Nga là gì?
"bực tức" trong tiếng Nga là зли́ться (động từ).
зли́ться Động từ
zlítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bực tức, tức giận, giận giữ, nổi giận, giận, tức.
- что ты зли́шься? mày tức giận nỗi gì thế?
- зли́ться на самого́ себя́ giận mình
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bực tức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- доса́даDanh từ · [Sự, nỗi] bực tức, bực mình, bực bội, buồn bực
- раздража́тьсяĐộng từ · Bực tức, tức bực, tức giận, nổi giận, nổi nóng, phát cáu
- раздражённыйTính từ · Bực tức, tức bực, tức giận
- доса́доватьĐộng từ · Bực, bực tức, bực mình, tức mình, bực bõ, giận
- серди́тьсяĐộng từ · Tức giận, tức, bực, bực tức, giận dỗi
- раздраже́ниеDanh từ · [sự, nỗi] bực tức, tức bực, tức giận
- оби́женныйTính từ · [lộ rõ] bực mình, bực tức, hờn giận, phật lòng, phật ý
- оскорблённыйTính từ · Lộ vẻ giận dỗi, hờn giận, bực tức, bực mình, phật lòng
Câu hỏi thường gặp
Bực tức tiếng Nga là gì?
"bực tức" trong tiếng Nga là зли́ться (động từ).