Bay đi tiếng Nga là gì?
"bay đi" trong tiếng Nga là улета́ть (động từ).
улета́ть Động từ
uletátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bay đi, bay đi khỏi; (отбывать) rời đi, đi máy bay, bay đi.
- самолёт улете́л на се́вер máy bay bay đi phương bắc, phi cơ bay ra bắc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bay đi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вы́летDanh từ · Sự cất cánh, bay đi
- отлета́тьĐộng từ · Bay đi, cất cánh; (nghĩa bóng) xa rời, biến mất
- упорхнутьĐộng từ · Bay đi, bay mất; (khẩu ngữ) ra đi, đi xa
- вылета́тьĐộng từ · Bay ra, bay đi, bay khỏi; (о самолёте) cất cánh; (на самолёте) đáp máy bay đi, bay đi; (о пробке) bắn lên, bắn ra, bay tung lên; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) bật tun
- полете́тьĐộng từ · Bay, (о самолёте (cũng)) bắt đầu bay, bay đi, (на самолёте) đáp máy bay, bay
- разлета́тьсяĐộng từ · Bay tứ tung, bay khăp nơi, bay đi
- отлётDanh từ · Sự bay đi, cất cánh
Câu hỏi thường gặp
Bay đi tiếng Nga là gì?
"bay đi" trong tiếng Nga là улета́ть (động từ).