Buồn tẻ tiếng Nga là gì?
"buồn tẻ" trong tiếng Nga là ску́чный (tính từ).
ску́чный Tính từ
skúšnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, tẻ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "buồn tẻ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- тоска́Danh từ · [nỗi] buồn chán, buồn tẻ, chán ngán
- тоскли́выйTính từ · Buồn tênh, buồn tẻ, buồn thiu, làm buồn rầu
- ну́дныйTính từ · Chán ngấy, chán ngắt, chán mớ đời, buồn tẻ
- прозаи́ческийTính từ · Không thú vị, buồn tẻ
- уны́лыйTính từ · Buồn buồn, buồn tẻ, buồn thiu, thê lương, đìu hiu, buồn
- тягу́чийTính từ · Dài dòng, dài lê thê, buồn tẻ, chán ngắt
- ту́склыйTính từ · Nhạt nhẽo, vô vị, buồn chán, buồn tẻ
Câu hỏi thường gặp
Buồn tẻ tiếng Nga là gì?
"buồn tẻ" trong tiếng Nga là ску́чный (tính từ).