Cám ơn tiếng Nga là gì?
"cám ơn" trong tiếng Nga là спаси́бо (thán từ), благодари́ть (động từ), поблагодари́ть (động từ).
спаси́бо Thán từ
spasíbo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cám ơn, cảm ơn.
благодари́ть Động từ
blagodarítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm ơn, cám ơn, cảm tạ, tạ ơn, đền ơn.
- благодарю́ вас! Cảm ơn bố!
Xem đầy đủ từ "благодари́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
поблагодари́ть Động từ
poblagodarítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cám ơn, biết ơn.
Xem đầy đủ từ "поблагодари́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cám ơn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cám ơn tiếng Nga là gì?
"cám ơn" trong tiếng Nga là спаси́бо (thán từ), благодари́ть (động từ), поблагодари́ть (động từ).