Công thức tiếng Nga là gì?
"công thức" trong tiếng Nga là реце́пт (danh từ), фо́рмула (danh từ).
реце́пт Danh từ
recépt giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công thức, công thức nấu ăn.
- У меня в этой тетради больше двухсот рецептов. Tôi có hơn hai trăm công thức trong cuốn sổ kia.
- Запиши этот рецепт. Ghi công thức này lại đi.
фо́рмула Danh từ
fórmula giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công thức, định thức.
- Формула Герона показывает, как можно выразить площадь треугольника через длины его сторон. Công thức Heron cho thấy rằng diện tích của một tam giác có thể được biểu diễn bằng một hàm các cạnh của tam giác đó.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công thức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- форма́льноPhó từ · Một cách hình thức, công thức, bề ngoài
- схе́маDanh từ · Công thức
- формулиро́вкаDanh từ · Công thức, định thức
- форма́льныйTính từ · Hình thức chủ nghĩa, [có tính chất] hình thức, công thức, hời hợt
- шабло́нDanh từ · [lối] rập khuôn, khuôn sáo, công thức, khuôn
- шабло́нныйTính từ · [lối] rập khuôn, khuôn sáo, [theo] công thức
Câu hỏi thường gặp
Công thức tiếng Nga là gì?
"công thức" trong tiếng Nga là реце́пт (danh từ), фо́рмула (danh từ).