Cơ động tiếng Nga là gì?
"cơ động" trong tiếng Nga là моби́льный (tính từ).
моби́льный Tính từ
mobílʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ động.
Xem đầy đủ từ "моби́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cơ động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- манёврDanh từ · [sự] cơ động, chuyển quân, vận động
- манёвренныйTính từ · Cơ động, di động
- маневри́роватьĐộng từ · Vận động, cơ động, di chuyển, thao diễn
- поворо́тливостьDanh từ · [sự, tính, độ] cơ động, dễ quay chuyển, dễ xoay chuyển
- подвижно́йTính từ · Cơ động, linh động, linh hoạt, nhanh nhẹn
- подви́жностьDanh từ · [Tính, sự] di động, lưu động, cơ động, linh động
- манёвренностьDanh từ · Tính cơ động
Câu hỏi thường gặp
Cơ động tiếng Nga là gì?
"cơ động" trong tiếng Nga là моби́льный (tính từ).