Cần thiết tiếng Nga là gì?
"cần thiết" trong tiếng Nga là ну́жный (tính từ), необходи́мый (tính từ), нужда́ (danh từ).
ну́жный Tính từ
núžnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cần thiết, cần.
- ну́жная кни́га [quyển] sách cần thiết
- как раз то, что ну́жно đúng là cái đang cần
необходи́мый Tính từ
neobxodímyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cần thiết, thiết yếu, rất cần.
Xem đầy đủ từ "необходи́мый": trọng âm, biến cách, cách chia →
нужда́ Danh từ
nuždá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] cần thiết, nhu cầu, cần.
- испы́тывать нужду́ в чём-л. cần cái gì
- без ну́жды không cần
необходи́мость Danh từ
neobxodímostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cần thiết, thiết yếu.
- В этом нет необходимости. Cái này không cần thiết.
- по необходи́мости do sự cần thiết
Xem đầy đủ từ "необходи́мость": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cần thiết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cần thiết tiếng Nga là gì?
"cần thiết" trong tiếng Nga là ну́жный (tính từ), необходи́мый (tính từ), нужда́ (danh từ).