Cặp tiếng Nga là gì?
"cặp" trong tiếng Nga là па́ра (danh từ), чета́ (danh từ).
па́ра Danh từ
pára giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đôi, cặp.
- Пара решила удочерить сироту. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi.
- Пара решила усыновить сироту. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi.
чета́ Danh từ
četá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cặp, đôi.
- супру́жеская чета́ cặp vợ chồng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cặp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cặp tiếng Nga là gì?
"cặp" trong tiếng Nga là па́ра (danh từ), чета́ (danh từ).