Canh tiếng Nga là gì?
"canh" trong tiếng Nga là суп (danh từ).
суп Danh từ
sup giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Món xúp, canh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "canh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- карау́литьĐộng từ · Canh, gác, canh gác, cảnh giới, canh giữ
- похлёбкаDanh từ · Canh, nước dùng, nước lèo, súp, xúp
- сторожи́тьĐộng từ · Canh, gác, canh gác, canh phòng
- бульо́нDanh từ · Canh, nước dùng, nước lèo
- отва́рDanh từ · Canh, nước dùng, nước lèo
- выва́риватьĐộng từ · Cô, canh, sắc
- стере́чьĐộng từ · Canh gác, canh giữ, canh, gác, giữ
- сгуща́тьĐộng từ · Cô đặc, cô lại, cô, canh, làm... đặc lại, làm... đông lại, làm... đông đặc
- сто́рожDanh từ · Người gác, người canh, người giữ, người canh gác
Câu hỏi thường gặp
Canh tiếng Nga là gì?
"canh" trong tiếng Nga là суп (danh từ).