Chóp tiếng Nga là gì?
"chóp" trong tiếng Nga là коне́ц (danh từ), верши́на (danh từ), верху́шка (danh từ).
коне́ц Danh từ
konéc giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chóp, mút, kết.
верши́на Danh từ
veršína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỉnh, ngọn, chóp.
- на са́мой верши́не ngay tận trên đỉnh (ngọn, chóp)
верху́шка Danh từ
verxúška giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỉnh, ngọn, chóp, đầu.
- верхушка де́рева ngọn cây
- верхушка горы́ đỉnh (chóp) núi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chóp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chóp tiếng Nga là gì?
"chóp" trong tiếng Nga là коне́ц (danh từ), верши́на (danh từ), верху́шка (danh từ).