Chú ý tiếng Nga là gì?
"chú ý" trong tiếng Nga là внима́ние (danh từ), внима́тельный (tính từ), интересова́ться (động từ).
внима́ние Danh từ
vnimánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú ý.
- Её красота привлекла его внимание. Vẻ đẹp của cô ấy đã thu hút sự chú ý của anh ấy.
- Я пытался привлечь ваше внимание. Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn.
внима́тельный Tính từ
vnimátelʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú ý, chăm chú, có ý tứ; (тщательный) cẩn thận, kỹ càng, tỉ mỉ, chu đáo.
- внимательный учени́к [người] học trò chăm chú
- внимательный взгляд [cái] nhìn chăm chú
Xem đầy đủ từ "внима́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →
интересова́ться Động từ
interesovátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú ý, quan tâm, để ý, để tâm, lưu tâm; (увлекаться) ham thích, thích.
- жи́во интересова́ться че́м-л. hết sức quan tâm đến cái gì
- он интересова́тьсяу́ется коллекциони́рованием ма́рок anh đó thích sưu tầm tem
Xem đầy đủ từ "интересова́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chú ý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- наро́чноPhó từ · [một cách] chú ý, chủ tâm, cố tình, dụng ý, dụng tâm
- примеча́тьĐộng từ · Chú ý, để ý, lưu ý; (запоминать) ghi nhớ, nhớ lấy
- заинтересо́ванныйTính từ · Quan tâm, lưu tâm, để ý, chú ý
- внима́тельностьDanh từ · Chú ý
- заинтересова́тьсяĐộng từ · Quan tâm, lưu tâm, chú ý [đến, tới], sốt sắng, thích thú [với]
- сосредото́ченностьDanh từ · [sự] tập trung tư tưởng, chú ý, chăm chú
- сосредото́чиватьĐộng từ · Tập trung [tư tưởng], chú ý
Câu hỏi thường gặp
Chú ý tiếng Nga là gì?
"chú ý" trong tiếng Nga là внима́ние (danh từ), внима́тельный (tính từ), интересова́ться (động từ).