Chúc mừng tiếng Nga là gì?
"chúc mừng" trong tiếng Nga là поздравля́ть (động từ), приве́тствовать (động từ), поздравле́ние (danh từ).
поздравля́ть Động từ
pozdravljátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chúc mừng, mừng, chúc, chúc hạ.
- поздравля́ть кого́-л. с днём рожде́ния chúc mừng ai nhân ngày sinh nhật, mừng ngày sinh của ai, mừng thọ ai, chúc thọ ai
- поздравля́ть кого́-л. с Но́вым го́дом chúc mừng ai nhân dịp Năm mới, chúc Tết ai, mừng tuổi ai
Xem đầy đủ từ "поздравля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
приве́тствовать Động từ
privétstvovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chào mừng, chúc mừng; (quân sự) chào, giơ tay chào; (шумными возгласами) hoan hô.
Xem đầy đủ từ "приве́тствовать": trọng âm, biến cách, cách chia →
поздравле́ние Danh từ
pozdravlénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] chúc mừng, mừng.
- Наши поздравления! Chúc mừng
- Мои поздравления. Xin chúc mừng!
Xem đầy đủ từ "поздравле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
поздра́вить Động từ
pozdrávitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chúc mừng.
- Давайте их поздравим. Hãy chúc mừng họ.
Xem đầy đủ từ "поздра́вить": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chúc mừng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- пожела́ниеDanh từ · [Lời, điều] chúc, chúc mừng, cầu chúc, cầu mong, mong ước, mong mỏi; ước vọng, nguyện vọng
- приве́тственныйTính từ · Để chào mừng, chúc mừng
- поздрави́тельDanh từ · Người chúc mừng, người mừng
- приве́тствиеDanh từ · Lời chào mừng, lời chúc mừng, diễn văn chào mừng, diễn văn chúc mừng, chúc từ
Câu hỏi thường gặp
Chúc mừng tiếng Nga là gì?
"chúc mừng" trong tiếng Nga là поздравля́ть (động từ), приве́тствовать (động từ), поздравле́ние (danh từ).