TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chống lại tiếng Nga là gì?

"chống lại" trong tiếng Nga là про́тив (giới từ), сопротивле́ние (danh từ), сопротивля́ться (động từ).

про́тив Giới từ

prótiv giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chống lại.

  • В 1960-х против правительства демонстрации устраивали японские студенты. Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ.

Xem đầy đủ từ "про́тив": trọng âm, biến cách, cách chia →

сопротивле́ние Danh từ

soprotivlénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự chống cự, chống lại, kháng cự, phản kháng, để kháng, đề kháng, chống chọi.

  • сопротивление проти́вника sự chống cự (kháng cự) của địch
  • встреча́ть сопротивление со стороны́ кого́-л. gặp sự phản kháng (kháng cự, chống lại, để kháng) của ai

Xem đầy đủ từ "сопротивле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

сопротивля́ться Động từ

soprotivljátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chống cự, chống lại, phản kháng, để kháng, đề kháng, chống chọi.

  • сопротивля́ться на́тиску врага́ chống lại sự tấn công của quân thù
  • сопротивля́ться боле́зни chống lại bệnh tật

Xem đầy đủ từ "сопротивля́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chống lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chống lại tiếng Nga là gì?

"chống lại" trong tiếng Nga là про́тив (giới từ), сопротивле́ние (danh từ), сопротивля́ться (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.