Chụp hình tiếng Nga là gì?
"chụp hình" trong tiếng Nga là сфотографи́ровать (động từ), фотографи́ровать (động từ).
сфотографи́ровать Động từ
sfotografírovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chụp, chụp hình, chụp ảnh, nhiếp ảnh.
- Я сфотографировал расписание. Tôi chụp hình của thời khóa biểu.
- Я сфотографировал часы работы. Tôi chụp hình của thời khóa biểu.
Xem đầy đủ từ "сфотографи́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →
фотографи́ровать Động từ
fotografírovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chụp, chụp hình, chụp ảnh, nhiếp ảnh.
Xem đầy đủ từ "фотографи́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chụp hình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- фотографи́рованиеDanh từ · Sự chụp ảnh, chụp hình
- фотографи́ческийTính từ · Thuộc về nhiếp ảnh, chụp ảnh, chụp hình
- фотосъёмкаDanh từ · Sự chụp ảnh, chụp hình
- сня́тьĐộng từ · Chụp ảnh, chụp hình
- снима́тьĐộng từ · Chụp ảnh, chụp hình
- снима́тьсяĐộng từ · Chụp ảnh, chụp hình, chụp bóng
- засня́тьĐộng từ · Chụp ảnh, chụp bóng, chụp hình; (киноаппаратом) quay phim
Câu hỏi thường gặp
Chụp hình tiếng Nga là gì?
"chụp hình" trong tiếng Nga là сфотографи́ровать (động từ), фотографи́ровать (động từ).