Chiếm lấy tiếng Nga là gì?
"chiếm lấy" trong tiếng Nga là захва́т (danh từ).
захва́т Danh từ
zaxvát giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chiếm, chiếm lấy, chiếm cứ, chiếm lĩnh, cướp lấy, xâm chiếm, đánh chiếm.
- захва́т вла́сти sự giành (cướp) chính quyền
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiếm lấy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- обуя́тьĐộng từ · Xâm chiếm, chiếm lấy, tràn ngập, tràn đầy
- забира́тьĐộng từ · Lấy, chiếm, chiếm lấy, chiếm đoạt, giật lấy, giằng lấy
- напада́тьĐộng từ · Xâm chiếm, chiếm lấy
- завладева́тьĐộng từ · Chiếm, đoạt, chiếm lấy, đoạt lấy, chiếm lĩnh, chiếm đoạt, xâm chiếm
- отнима́тьĐộng từ · Lấy... đi, cướp... đi, chiếm lấy, đoạt [lấy], tước... đi; tước đoạt, chiếm đoạt, bác đoạt, cướp đoạt; (nghĩa bóng) tước mất
- присва́иватьĐộng từ · Chiếm hữu, chiếm đoạt, chiếm giữ, chiếm lấy, tiếm đoạt, cướp đoạt, chiếm làm của riêng
- охва́тыватьĐộng từ · Xâm chiếm, tràn ngập, chiếm lấy
Câu hỏi thường gặp
Chiếm lấy tiếng Nga là gì?
"chiếm lấy" trong tiếng Nga là захва́т (danh từ).