Chiến sĩ tiếng Nga là gì?
"chiến sĩ" trong tiếng Nga là во́ин (danh từ), бое́ц (danh từ).
во́ин Danh từ
vóin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến sĩ, chiến binh, binh sĩ, quân nhân; chinh phu ((thơ ca)).
бое́ц Danh từ
bojéc giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến sĩ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiến sĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chiến sĩ tiếng Nga là gì?
"chiến sĩ" trong tiếng Nga là во́ин (danh từ), бое́ц (danh từ).