Cho ăn tiếng Nga là gì?
"cho ăn" trong tiếng Nga là корми́ть (động từ), пита́ние (danh từ).
корми́ть Động từ
kormítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cho... ăn; (с ложки) bón; (из клюва и т. п.) mớm.
пита́ние Danh từ
pitánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] cho ăn, nuôi dưỡng, nuôi, dinh dưỡng, ăn, ăn uống.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cho ăn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cho ăn tiếng Nga là gì?
"cho ăn" trong tiếng Nga là корми́ть (động từ), пита́ние (danh từ).