Cho vào tiếng Nga là gì?
"cho vào" trong tiếng Nga là про́пуск (danh từ).
про́пуск Danh từ
própusk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] cho vào, để lọt, cho lọt vào, cho thấm vào; phuc vụ, cho qua; cho đi qua, cho chạy qua; nhường lối, nhường đường; cho ra; bỏ lỡ, bỏ nhỡ, bỏ quá; bỏ sót, só
- про́пуск судо́в че́рез шлю́зы [sự] cho tàu thủy qua các âu thuyền
- сро́ка пода́чи заявле́ния [sự] bỏ quá hạn nộp đơn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cho vào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- впуска́тьĐộng từ · Cho... vào, để... vào, đưa... vào
- заправля́тьĐộng từ · Cho... vào, đút... vào, nhét... vào
- опуска́тьĐộng từ · Bỏ... vào, cho... vào, đặt... vào
- вкла́дыватьĐộng từ · Để... vào, đặt... vào, bỏ... vào, cho... vào, đưa... vào, góp... vào
- зачисле́ниеDanh từ · Sự tính vào, ghi vào, kể vào, cho vào, lấy vào
- зачисля́тьĐộng từ · Tính... vào, ghi... vào, kể... vào, cho... vào, lấy... vào
- впускDanh từ · Sự cho vào; (kỹ thuật) [sự] xung nạp, nạp vào
Câu hỏi thường gặp
Cho vào tiếng Nga là gì?
"cho vào" trong tiếng Nga là про́пуск (danh từ).