Chuỗi tiếng Nga là gì?
"chuỗi" trong tiếng Nga là цепь (danh từ).
цепь Danh từ
cepʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuỗi.
- цепь озёр dãy hồ, chuỗi hồ
- го́рная цепь dãy núi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuỗi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chuỗi tiếng Nga là gì?
"chuỗi" trong tiếng Nga là цепь (danh từ).