Chuyển giao tiếng Nga là gì?
"chuyển giao" trong tiếng Nga là переда́ча (danh từ), сда́ча (danh từ).
переда́ча Danh từ
peredáča giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] chuyển giao.
сда́ча Danh từ
sdáča giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] chuyển giao, bàn giao, giao, nộp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuyển giao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- сда́точныйTính từ · Thuộc về giao nộp, chuyển giao, bàn giao
- о́тпускDanh từ · [sự] giao, cấp, chuyển giao
- комми́тDanh từ · Sự chuyển giao, lần chuyển giao
- ме́ссенджерDanh từ · Người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin, người đem tin
- переда́тчикDanh từ · Người chuyển giao, người truyền đạt
- посы́льныйDanh từ · Người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin, người đem tin
- связно́йDanh từ · Người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin, người đem tin
Câu hỏi thường gặp
Chuyển giao tiếng Nga là gì?
"chuyển giao" trong tiếng Nga là переда́ча (danh từ), сда́ча (danh từ).