Dại dột tiếng Nga là gì?
"dại dột" trong tiếng Nga là дурно́й (tính từ).
дурно́й Tính từ
durnój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dại dột.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dại dột" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- глу́пыйTính từ · Dại dột
- глу́постьDanh từ · Sự ngu dốt, ngu xuẩn, dại dột, khờ dại
- глупе́цDanh từ · Kẻ ngu ngốc, người dại dột, người khờ dại
- глу́поDanh từ · [một cách] ngu ngốc nhu dốt, ngu xuẩn, dại dột
- бестолко́воPhó từ · [một cách] dại dột, ngu ngốc, dại khờ, ngu xuẩn, đần độn
- бестолко́выйTính từ · U mê, dại dột, ngô nghê, ngớ ngẩn, khờ dại, khờ, đần, đần độn, ngu xuẩn, ngu ngốc
- неу́мныйTính từ · Kém thông minh, không khôn ngoan, dại dột
Câu hỏi thường gặp
Dại dột tiếng Nga là gì?
"dại dột" trong tiếng Nga là дурно́й (tính từ).