Dốt nát tiếng Nga là gì?
"dốt nát" trong tiếng Nga là неве́жественный (tính từ).
неве́жественный Tính từ
nevéžestvennyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dốt nát, dốt đặc; (необразованный) vô học.
Xem đầy đủ từ "неве́жественный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dốt nát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- негра́мотныйTính từ · Dốt nát, mù chữ, thất học
- тёмныйTính từ · Ngu dốt, dốt nát, mù chữ
- темнота́Danh từ · [sự] ngu tối, ngu muội, ngu dốt, dốt nát
- необразо́ванныйTính từ · Dốt nát, mù chữ, thất học
- безгра́мотностьDanh từ · [sự] dốt nát, vô học
- безгра́мотныйTính từ · Dốt nát, vô học
- сви́нскийTính từ · Vô học, dốt nát, không văn hóa
- сви́нствоDanh từ · [sư, tình trạng] vô học, dốt nát, không văn hóa
- неве́жествоDanh từ · Sự dốt nát; (необразованность) [sự] vô học
- не́учDanh từ · Kẻ vô học, kẻ dốt nát, người thất học
Câu hỏi thường gặp
Dốt nát tiếng Nga là gì?
"dốt nát" trong tiếng Nga là неве́жественный (tính từ).